Hỗ trợ trực tuyến

  • (buingocan_81@yahoo.com.vn)
  • (trangphonglan67@gmail.com)

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Cờ tổ quốc

    Đồng hồ và lịch

    Ảnh ngẫu nhiên

    20170211_134710.jpg 20170211_153705.jpg 20161006_174332.jpg 20161107_075755.jpg 20161107_172726.jpg 20161113_080347.jpg 20161108_100550.jpg 20161107_172617.jpg 20170121_154624.jpg 20161107_0758101.jpg IMG_1521.jpg IMG_1522.jpg IMG_1506.jpg IMG_2366.jpg IMG_2362.jpg IMG_2406.jpg IMG_1420.jpg IMG_1413.jpg IMG_0334.jpg IMG_0326.jpg

    Điều tra ý kiến

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    Danh Ngôn

    Chức năng chính

    tiêu đề

    Lịch âm dương

    Tài nguyên dạy học

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    DE CUONG ON THI AV 8 HK1

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Thị Hiền
    Ngày gửi: 10h:12' 15-02-2017
    Dung lượng: 41.5 KB
    Số lượt tải: 4
    Số lượt thích: 0 người
    ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP MÔN ANH LỚP 8
    HỌC KÌ I – NĂM HỌC 2015 – 2016
    ((((
    I. Grammar
    1. Present Simple tense.( Thì hiện tại đơn)
    - Usage : Để diễn tả các sự việc một cách tổng quát, không nhất thiết chỉ nghĩ đến hiện tại. Ta dùng thì này để nói đến sự việc nào đó xảy ra liên tục, lặp đi lặp lại nhiều lần, hay điều gì đó luôn luôn đúng.
    - Form: (+ ) S + V/Vs / es + ……………………. Ex -The earth goes around the sun.
    ( - ) S + don’t/doesn’t + V+ ……………….. -We don’t have classes on Sunday.
    ( ? ) Do/Does + S + V + ………………….? - Does Lan speak French?
    2.be + (not ) adjective + enough +to infinitive ( không ) đủ ……………….. để
    Ex: The water is hot enough for me to drink.
    She isn’t old enough to be in my class
    3. Near Future: Be going to ( thì tương lai gần )
    - Form : S + is / am/ are + going to + Vinf
    - Use : Dùng khi nói về một việc mà ai đó quyết định hay dự định sẽ làm trong tương lai.
    Ex : There is a good film on TV tonight. I’m going to stay home to watch TV .
    - Note : “Be going to” còn dùng để dự đoán một tình huống có thể xảy ra
    Ex: I feel tired . I think I’m going to be sick.
    4. Adverb of place ( Trạng từ chỉ nơi chốn ): outside, inside, there, here, upstairs, downstairs, next to ,under,……………
    Ex: The money was finally found under the boards.
    5. Reflexive pronouns.( Đại từ phản thân): myself, yourself, himself, herself, itself, ourselves, yourselves, themselves .
    - Diễn tả hành động trở lại với chính người thực hiện .
    + Nó có thể làm túc từ (Object ) Ex: Be careful. You’ll cut yourself.
    + Nó đứng ngay sau từ mà nó làm mạnh nghĩa. Ex: An sent this letter itself.
    - Đại từ phản thân làm mạnh nghĩa cho chủ từ. Nó đứng ngay sau chủ từ, hoặc đứng ở cuối mệnh đề/ câu. Ex: Mary herself cleaned the floor./ Mary cleaned the floor herself.
    6. Modal verbs
    - Form: + S + modal verb + V + ………. Ex : I can sing very well.
    - S + modal verb + not + V + ……… Ex : Hoa may not come to the party tomorrow.
    ? Modal verb + S + V + ………….? Ex : May I come in ?
    - Modal verb: must, ought to, have to, should, can, could, may
    * MUST: diễn tả sự bắt buộc hay sự cần thiết Ex: He must do this exercise again.
    Ex: We must drive on the right.
    * HAVE TO : diễn tả sự bắt buộc
    Ex: Your eyes are weak. You have to wear glasses.
    * OUGHT TO + V(base form) (nên): diễn tả lời khuyên. Ex: We ought to obey our parents.
    * SHOULD: diễn tả lời khuyên Ex: You should help the needed children.
    * MAY / CAN / COULD : được dùng để diễn tả lời yêu cầu hay đề nghị
    - Yêu cầu sự giúp đỡ: Can / Could + you + V + O / A, please? (Ex: Can you help me ,please.)
    - Đề nghị giúp ai: May + I + V + O/A ?; Let + me + V + O/A. Do you need any help?
    Ex: May I help you?
    7. Questions with “WHY”: Dùng để hỏi về nguyên nhân hay lý do
    Why + do /does/ did? + S + V + O . . . ?
    
     Ex: Why do they cover the electric sockets?
    Để trả lời cho câu hỏi với WHY ta có thể dùng :
    - Mệnh đề với “because”. Ex: Why do you get up early? – Because I want to do exercise.
    - Cụm động từ nguyên mẫu . Ex: Why do you do exercise? – To keep healthy.
    8. Past Simple Tense (Thì quá khứ đơn)
    - Use : Diễn tả hành động xảy ra và kết thúc tại một thời điểm xác định ở quá khứ
    - Form: + S + V-ed(regular) / V2 ( column irregular) + ………… Ex : - He arrived here yesterday.
    - S + didn’t + V + …………………. - She didn’t go to school yesterday.
    ? Did + S + V + …………………… ? - Did you clean this table?
    - Note: Thì quá khứ đơn thường được dùng với các cum từ
     
    Gửi ý kiến