Hỗ trợ trực tuyến

  • (buingocan_81@yahoo.com.vn)
  • (trangphonglan67@gmail.com)

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Cờ tổ quốc

    Đồng hồ và lịch

    Ảnh ngẫu nhiên

    20170211_134710.jpg 20170211_153705.jpg 20161006_174332.jpg 20161107_075755.jpg 20161107_172726.jpg 20161113_080347.jpg 20161108_100550.jpg 20161107_172617.jpg 20170121_154624.jpg 20161107_0758101.jpg IMG_1521.jpg IMG_1522.jpg IMG_1506.jpg IMG_2366.jpg IMG_2362.jpg IMG_2406.jpg IMG_1420.jpg IMG_1413.jpg IMG_0334.jpg IMG_0326.jpg

    Điều tra ý kiến

    Thành viên trực tuyến

    2 khách và 1 thành viên
  • phan thị như thủy
  • Sắp xếp dữ liệu

    Danh Ngôn

    Chức năng chính

    tiêu đề

    Lịch âm dương

    Tài nguyên dạy học

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    DE CUONG AV 7 HK 1

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Thị Hiền
    Ngày gửi: 10h:08' 15-02-2017
    Dung lượng: 29.2 KB
    Số lượt tải: 1
    Số lượt thích: 0 người

    ĐỀ CƯƠNG ÔN THI HỌC KÌ 1 ANH VĂN 7
    1 . The present simple tense ( thì hiện tại đơn)
    Trong câu thường có các từ : always , often , usually , never , sometimes , every ……
    a . Đối với động từ thường :
    He , She , It , Tên một người + Verb ( S , ES ) + O
    I , We , You ,They , Tên 2 người + Verb + O
    
    


    Thêm ES khi động từ tận cùng là : ch , sh , o , s , x ….
    b . Đối với động từ tobe:
    I + am + O
    He , She , It, Tên một người + is + O
    We , you , They , Tên 2 người + are + O

    
    




    2 . The present progressive tense : ( thì hiện tại tiếp diễn )
    * Trong câu thường có các từ sau : Now , at the moment , Look!, be careful!, be quiet !...
    I + am + V. ing + O
    He , She , It , tên một người + is + V.ing + O
    We , You ,They , Tên 2 người + are + V.ing + O

    
     3 . The simple future ( thì tương lai )
    * Trong câu thường có các từ sau : Tomorrow , Next , Tonight ….
    S + Will / Shall + V ( inf ) + O
    
     4 . How far is it from ………………..to …………..?
    Ex : How far is it from Ha Noi to Hue city ?
    It’s about ………………………………………………..
    5 . Would you like + V (to inf ) ……………..?
    Ex : Would you like to play badminton ?
    6 . Exclamation sentences : What + a / an + adj + n !
    Ex : - It is an interesting film .
    - What an interesting film !
    7 . Superlative Adjective and Comparative Adjective :
    ( so sánh nhất của tính từ và so sánh hơn của tính từ )
    a . superlative adjective ( so sánh nhất của tính từ )
    Short Adj : S + Be + The + Adj + EST +…….
    Long Adj : S + Be + The Most + Adj + …………..
    
    

    b . Comparative adjective: ( so sánh hơn của tính từ )
    Short Adj: S + Be + Adj + ER + than +……….
    Long Adj S + Be + More + Adj + than + ………
    
    

    8 . Adverb frequency :
    Always , usually , somestimes , never , often ……..
    Có 2 vị trí : * Đứng sau động từ TOBE ( am , is , are )
    * Đứng trước động từ thường .
    9 . Indefinite quantifiers : ( Từ chỉ lượng bất định )
    * Much , many , a lot of , lots of .đứng trước một danh từ và có nghĩa một
    số lượng lớn nhưng không xác định là bao nhiêu .
    Much : được dùng với danh từ không đếm được .
    Many : được dùng với danh từ đếm được ở số nhiều
    A lot of / lots of : được dùng với cả danh từ đếm được và không đếm được
    * Notes :
    + Much , many được dùng chủ yếu trong câu hỏi và câu phủ định .Chúng được dùng trong câu khẳng định trừ khi theo sau các trạng từ very , too , so
    + A lot of / lots of thường được dủng trong câu khẵng định .
    III . EXERCISES :
    A . Supply the correct form or tense of the verbs in the brackets :
    1 . Hoa ( have ) ………… …………… a lot of friends in Hue
    2 . Nam and Trang always ( visit ) ………………. their grandparents on Sunday.
    3 . My father ( listen ) ……………………. to the radio every day .
    4 . The chilren ( like ) ………………………………. to play the park .
    5 . She ( not live ) ………………………………….with her parents .
    6 . The students ( not go ) …………………………….. to school on Sunday .
    7 . Nga ( talk ) ………………………………. to her friends now .
    8 . Hoa ( go ) …………………………………….swimming every day .
    9 . We ( visit ) ………………………………. Huong pagoda next week .
    10 . She ( have ) ……………………………… a meeting tonight .
    11 . Phong ( Watch )…………………………….T.V every night .
    12 . Lan and Hoa ( read ) ………………………….. in the library at the moment .
    13 . What………..you ( do ) …….……. Now ? – I ( grow ) ……………….. some flowers .
    14 . He enjoys ( collect ) ……………………………. stamps and coins .
    15 . Minh ( eat ) ………………………………….. his breakfast now .
    16 . We always ( go ) ………………………... to Nha Trang on vacation .
    17 . We would like ( visit ) …………………….. Ngoc Son Temple
     
    Gửi ý kiến